Cần bán Cáp Quang Singlemode 12fo Core Or Sợi

luongannam

Thành viên chính thức
#1
CÁP QUANG SINGLE-MODE 12 FO (CORE OR SỢI), CÁP QUANG TREO HÌNH SỐ 8 SINGLEMODE 12FO TFP
  • Giá 16.000 VNĐ
Sản phẩm được Phân phối bởi: ANNAM NETWOOK - TOOL – CABLE
Chi tiết tại :
http://phukienmang.vn/
ĐC: 160 PHỐ CHÙA LÁNG – HN
ĐT: 0243.775.9402 - 0918.354.183 – 0972.066.283 (zalo)


Gmail: luongannam2016@gmail.com
Cung cấp và phân phối thiết bị mạng chuyên nghiệp cho dự án công trình xây dựng
Giao hàng toàn quốc
Đây là giá bán lẻ có Fix, khách mua buôn khách dự án liên hệ hotline:


0972.066.283
===============================================================



Cáp quang Single-mode 12 FO được Phân phối bởi:

CTY CP GIẢI PHÁP MẠNG & TRUYỀN THÔNG ANC

ĐC:160 PHỐ CHÙA LÁNG – HN .ĐT: 024. 37759402 – 092.320.5555




Cáp quang treo Singlemode 12fo TFP. Xuất xứ : Việt Nam Bước sóng : 1310-1550mm Đơn vị tính : Mét. Được thiết kế để chịu sức căng thích hợp, đặc tính uốn cong ổn định khi thi công. Cáp có đặc tính môi trường và cơ học hoàn hảo chịu được tác động khi thi công và thay đổi của môi trường.

Bảng 1 – Đường kính, trọng lượng và bán kính uốn cong nhỏ nhất của cáp:

Số sợi quang

Đường kính trung bình của cáp

(mm)

Trọng lượng

(kg/km)

Bán kính uốn cong nhỏ nhất

(mm)

Có tải

Không tải

31-60

9.9

142.1-145.3

220

110

61~72

10.5

158.5~161

235

117

73~96
12.2

191.8-194

260

130

97~144

15.5

282.8~287.7

331

166

ĐẶC TÍNH VẬT LÝ, CƠ HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG CỦA CÁP Singlemode 12 core
2.1. Đặc tính vật lý và môi trường
Các đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của cáp treo hình số 8 phi kim loại được kiểm tra theo bảng 2 tại bước sóng 1550nm.

Bảng 2 – Đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của cáp hình số 8 phi kim loại

ĐẶC TÍNH

PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ TIÊU CHUẨN

Khả năng chịu căng # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E1- Đường kính trục cuốn: 30D (D = đường kính cáp)- Tải thử lớn nhất: 610kg- Tải thử liên tục : 215kg# Chỉ tiêu:- Độ căng của sợi: £ 0.6% tải lớn nhất- Tăng suy hao: £ 0.1 dB tải liên tục
Khả năng chịu ép # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E3- Lực thử: 1100 N/50 mm trong 10 phút- Số điểm thử: 1# Chỉ tiêu- Tăng suy hao: £ 0.10 dB- Cáp không bị vỡ vỏ, đứt sợi
Khả năng chịu va đập # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E4- Độ cao của búa: 100 cm- Trọng lượng búa: 1 kg (10N)- Đầu búa có đường kính: 25 mm- Số điểm thử: 10 điểm (cách nhau 10 cm dọc theo chiều dài cáp)# Chỉ tiêu- Độ tăng suy hao : £ 0.10 dB- Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại
Khả năng chịu uốn cong # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E6- Đường kính trục uốn: 20D (D = đường kính cáp)- Góc uốn : ± 90°- Số chu kỳ : 25 chu kỳ# Chỉ tiêu- Độ tăng suy hao : £ 0.10 dB- Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại
Khả năng chịu xoắn # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E7- Chiều dài thử xoắn: 2m- Số chu kỳ: 10 chu kỳ- Góc xoắn: ± 180°# Chỉ tiêu sau khi hoàn thành phép thử- Độ tăng suy hao: £ 0.10 dB- Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại
Khả năng chịu nhiệt # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-F1- Chu trình nhiệt : 23°C ® -30°C ® +60°C ® 23°C- Thời gian tại mỗi nhiệt độ : 24 giờ# Chỉ tiêu- Độ tăng suy hao: £ 0.1 dB/km
Thử độ chẩy của hợp chất độn đầy # Phương pháp thử: IEC 60794-1-E14- Chiều dài mẫu thử: 0.3 m một đầu đã tuốt vỏ cáp xấp xỉ 80mm và treo ngược trong buồng thử.- Thời gian thử : 24 giờ- Nhiệt độ thử : 60°C# Tiêu chuẩn- Chất độn đầy ở mẫu thử không bị chẩy rơi xuống- Các sợi quang ở ống lỏng vẫn giữ nguyên vị trí không bị rơi
Khả năng chống thấm # Phương pháp thử: IEC 60794-1-F5- Chiều dài mẫu: 3m- Chiều cao cột nước: 1m- Thời gian thử: 24 giờ# Tiêu chuẩn- Nước không bị thấm qua mẫu thử
2.2. Đặc tính cơ điện của cáp
Bảng 3 – Đặc tính cơ điện của cáp

Cáp quang Single-mode 12 FO (Core or Sợi), Cáp quang treo hình số 8 Singlemode 12fo TFP

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

CHỈ TIÊU

Loại vỏ
Nhựa HDPE màu đen chịu lực, chống gặm nhấm, ăn mòn và phóng điện

Khoảng vượt tối đa
100m

Điện áp đường dây đi chung tối đa
35kV/m

Tải trọng cho phép lớn nhất khi lắp đặt
3.5kN

Tải trọng cho phép lớn nhất khi làm việc
2.5kN

Khả năng chịu nén
2000N/10cm

Hệ số dãn nở nhiệt
< 8.2×10-6/oC

Độ võng tối đa đối với áp suất gió 95daN/m2
1.5%

Dải nhiệt độ khi lắp đặt
-5 oC ~ 70 oC

Dải nhiệt độ làm việc
-10 oC ~ 70 oC

Độ ẩm tương đối
1~100% không đọng sương

Áp suất gió làm việc tối đa
95 daN/m2

Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt
≥ 186 mm

Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt
≥ 93 mm

Khả năng chịu điện áp phóng điện trong khoảng thời gian 5 phút - 20Kv (đối với điện áp 1 chiều)- 10Kv (đối với điện áp xoay chiều tần số 50-60Hz)
CÁP QUANG

Dây cáp quang 1Fo single mode (Core or Sợi), 1000m/cuộn

1.000 vnd


Cáp quang Single-mode 2FO (Core or Sợi)

3.400 vnd


Cáp quang Single mode 4FO (Core or Sợi)

4.500 vnd


Cáp quang Single-mode 8FO (Core or Sợi) , Cáp quang treo phi kim loại hình số 8 Single Mode 8FO

12.500 vnd


Cáp quang Single-mode 12 FO (Core or Sợi), Cáp quang treo hình số 8 Singlemode 12fo TFP

16.000 vnd


Cáp quang Single-mode 24 FO (Core or Sợi), Cáp quang treo hình số 8 Singlemode 24 fo TFP

17.000 vnd


Cáp quang Multi-mode 4 sợi (4 core/4FO), Cáp quang Multi mode 4 sợi sử dụng trong nhà hoặc ngoài trời

28.500 vnd


Cáp quang Multimode 8 sợi (8 core/8FO), Cáp quang Multimode 8 sợi (8 core/8FO)

33.000 vnd


Dây nhảy quang 10 mét LC – SC Multi-mode

200.000 vnd


Dây nhảy quang 5.0 mét LC – SC Multi-mode

150.000 vnd


Dây nhảy quang 3.0 mét LC – SC Multi-mode

120.000 vnd


Dây nhảy quang SC-ST 10 mét Multi-mode

300.000 vnd


Dây nhảy quang SC-ST 5.0 mét Multi-mode

250.000 vnd


Dây nhảy quang SC-ST 3.0 mét Multi-mode

200.000 vnd


Dây nhảy quang 10 mét SC – SC Multi-mode

300.000 vnd